ễng bụng

Học thuật
Thân thiện
ễng bụng

Một người đàn ông có ễng bụng đang ngồi cười trên ghế.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng bụng to, căng tròn ra: Từ dùng để miêu tả cái bụng kích thước lớn, phình to, thường do béo phì, đầy hơi hoặc mang thai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau Tết, ai cũng kêu ễng bụng ăn uống quá nhiều.
    • mới ăn no nên ễng bụng ra, không muốn chạy nhảy nữa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ễng bụng ễng ngực": Cụm từ dùng để nhấn mạnh vóc dáng béo tròn, to cả phần bụng lẫn phần ngực.
    • Ông ấy ngày càng phát tướng, trông ễng bụng ễng ngực.
Biến thể từ gần giống
  • Ễnh (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái phình to, căng tròn.
    • Bụng ễnh ra như cái trống.
  • Phệ (tính từ): Béo, bụng to.
  • Bụng bự (tính từ + danh từ): Cách nói thông tục khác về bụng to.
Từ đồng nghĩa
  • Bụng to: Cách nói đơn giản, trực tiếp.
  • Bụng phình: Nhấn mạnh vào hình dáng căng tròn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ễng bụng" mang sắc thái khẩu ngữ, dân dã, thường dùng trong giao tiếp thân mật, hài hước hoặc miêu tả.
  • Trong văn viết trang trọng, nên dùng các từ thay thế như "bụng to", "béo bụng".
ễng bụng

Một người đàn ông có ễng bụng đang ngồi cười trên ghế.

  1. Nh. ễnh.