ễng bụng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tình trạng bụng to, căng tròn ra: Từ dùng để miêu tả cái bụng có kích thước lớn, phình to, thường do béo phì, đầy hơi hoặc mang thai.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sau Tết, ai cũng kêu ễng bụng vì ăn uống quá nhiều.
- Bé mới ăn no nên ễng bụng ra, không muốn chạy nhảy nữa.
Các cách sử dụng nâng cao
- "ễng bụng ễng ngực": Cụm từ dùng để nhấn mạnh vóc dáng béo tròn, to cả phần bụng lẫn phần ngực.
- Ông ấy ngày càng phát tướng, trông ễng bụng ễng ngực.
Biến thể và từ gần giống
- Ễnh (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái phình to, căng tròn.
- Bụng nó ễnh ra như cái trống.
- Phệ (tính từ): Béo, có bụng to.
- Bụng bự (tính từ + danh từ): Cách nói thông tục khác về bụng to.
Từ đồng nghĩa
- Bụng to: Cách nói đơn giản, trực tiếp.
- Bụng phình: Nhấn mạnh vào hình dáng căng tròn.
Lưu ý sử dụng
- Từ "ễng bụng" mang sắc thái khẩu ngữ, dân dã, thường dùng trong giao tiếp thân mật, hài hước hoặc miêu tả.
- Trong văn viết trang trọng, nên dùng các từ thay thế như "bụng to", "béo bụng".
- Nh. ễnh.